Dictionary
Translation
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
Vietnamese - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Translation
powered by
Vietnamese - Vietnamese dictionary
(also found in
Vietnamese - French
, )
thiếu niên
Jump to user comments
version="1.0"?>
Trẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi. Đội thiếu niên tiền phong. Tổ chức thiếu niên nhằm mục đích giáo dục ở các nước xã hội chủ nghĩa.
Related search result for
"thiếu niên"
Words contain
"thiếu niên"
in its definition in
Vietnamese - Vietnamese dictionary:
thiếu niên
đỡ đầu
niên thiếu
thiếu nhi
canh thiếp
thiếu sinh quân
niên đại
niên
thiết thực
thiết kế
more...
Comments and discussion on the word
"thiếu niên"