Dictionary
Translation
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
Vietnamese - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Translation
powered by
Vietnamese - Vietnamese dictionary
(also found in
Vietnamese - English
,
Vietnamese - French
, )
hót
Jump to user comments
version="1.0"?>
đg. 1. Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe : Chim hót. 2. Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục).
đg. Thu dọn lại đem đổ nơi khác : Hót rác ; Hót đất.
Related search result for
"hót"
Words pronounced/spelled similarly to
"hót"
:
hát
hạt
hắt
hất
hét
hết
hít
hoạt
hoẹt
hót
more...
Words contain
"hót"
:
ỏn thót
chót
chót vót
hót
nịnh hót
nhót
nhảy nhót
phót
sau chót
thánh thót
more...
Words contain
"hót"
in its definition in
Vietnamese - Vietnamese dictionary:
hót
nịnh hót
vượn
nịnh thần
khướu
chim
Linh Phụng gặp Ngô Đồng
líu lo
tiến thân
vàng anh
more...
Comments and discussion on the word
"hót"