Dictionary
Translation
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
Vietnamese - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Translation
powered by
Vietnamese - Vietnamese dictionary
(also found in
Vietnamese - English
,
Vietnamese - French
, )
thay đổi
Jump to user comments
version="1.0"?>
đg. 1. Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ : Thay đổi chương trình. 2. Trở nên khác trước : Cơ thể người thay đổi rất nhanh lúc dậy thì.
Related search result for
"thay đổi"
Words pronounced/spelled similarly to
"thay đổi"
:
thay đổi
thấy tội
Words contain
"thay đổi"
in its definition in
Vietnamese - Vietnamese dictionary:
thay
thay vì
thay mặt
thay đổi
biến
thay lảy
biến động
hóa trang
thay thế
cải tổ
more...
Comments and discussion on the word
"thay đổi"